Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31. Sắt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ng Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:41' 13-03-2017
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Chương
    7
    SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
    SẮT

    Bài 31
    Chương 7. SẮT & MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
    I. VỊ TRÍ VÀ CẤU HÌNH ELECTRON
    - Xác định vị trí Fe trong bảng tuần hoàn?
    - Viết cấu hình electron nguyên tử Fe (Z = 26)?
    - Viết cấu hình electron ion Fe2+, Fe3+?
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    - Sắt là kim loại màu trắng, hơi xám.
    - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
    - Nhiệt độ nóng chảy 1540oC.
    - Khác với kim loại khác, sắt có tính nhiễm từ.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Dựa vào vị trí của Fe trong dãy điện hóa hãy nhận xét tính khử của Fe?
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    FeFe+2 + 2e
    FeFe+3 + 3e
    Tính khử trung bình
    ( Phản ứng với chất oxi hóa yếu)
    ( Phản ứng với chất oxi hóa mạnh )
    1. Fe tác dụng với phi kim.
    2. Fe tác dụng với axit.
    3. Fe tác dụng với dung dịch muối
    Nhóm 1. Viết pthh xảy ra khi cho Fe tác dụng với các phi kim S, O2, Cl2. Xác định vai trò Fe trong các phản ứng.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Nhóm 2. Viết pthh xảy ra khi cho Fe tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội. Xác định vai trò Fe trong các phản ứng.
    Nhóm 3. Viết pthh xảy ra khi cho Fe tác dụng với axit HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng, HNO3 đặc nguội. Xác định vai trò Fe trong các phản ứng.
    Nhóm 4. Viết pthh xảy ra khi cho Fe lần lượt tác dụng với dung dịch muối ZnSO4; CuSO4; FeCl3; AgNO3 dư. Xác định vai trò Fe trong các phản ứng.
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    sắt (II) sunfua
    oxit sắt từ
    sắt (III) clorua
    2. Tác dụng với axit
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    a. Với dung dịch HCl, H2SO4loãng:
    Fe + 2H  Fe + H2
    +
    2+
    b. Với axit có tính oxi hóa mạnh:
    * Với axit HNO3 loãng:
    Fe + HNO3 loãng  Fe(NO3)3+ NO + 2 H2O
    4
    * Với axit HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
    Fe + H2SO4 đặc, nóng 
    * Với axit HNO3, H2SO4 đặc, nguội:
    Fe bị thụ động
    3. Tác dụng với dd muối
    Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe + ZnSO4 
    Fe + CuSO4 
    Fe + 2FeCl3 
    Fe + 3AgNO3 dư 
    FeSO4 + Cu
    3FeCl2
    Fe(NO3)3 + 3Ag
    Không phản ứng
    Sắt là kim loại có tính khử trung bình
    Phi kim
    Cl2; Br2
    S
    O2
    Axit
    dd HNO3 (l);
    dd H2SO4 (đ,nóng);
    dd HNO3 (đ,nóng);
    dd HCl;
    dd H2SO4 (l);
    Dd muối
    AgNO3 dư
    CuSO4, FeCl3
    Chứa Fe2O3 khan
    Quặng Hematit đỏ
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    Quặng Hematit nâu
    Chứa Fe2O3. n H2O
    Chứa Fe3O4
    Quặng Manhetit
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    Chứa FeCO3
    Quặng Xiderit:
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    Quặng Pirit
    Chứa FeS2
    IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    Fe3+ : [Ar]3d5
    Fe2+ : [Ar]3d6
    Fe :[Ar]3d64s2
    HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, Fe không pứ
    Fe3O4
    Fe2O3
    FeCO3
    FeS2
    Tính
    khử
    trung
    bình
    Chủ
    yếu

    dạng
    hợp
    chất
    Câu 1: Thực hiện các phản ứng hoá học sau:
    (1): Cho sắt tác dụng khí oxi (to) vừa đủ.
    (2): Cho sắt tác dụng khí Cl2 (to) dư.
    (3): Cho sắt tác dụng dung dịch HCl đặc, nóng,dư.
    (4): Cho sắt tác dụng dung dịch HNO3 loãng, dư.
    (5): Cho sắt tác dụng bột lưu huỳnh (to).
    (6): Cho sắt tác dụng dung dịch CuSO4 dư.
    Phản ứng chỉ tạo thành hợp chất sắt (II) là:
    A. (1), (3), (5), (6).
    C. (1), (2), (5). D. (3), (6)
    B. (3), (5), (6).
    Câu 2: Cấu hình electron của Fe và Fe3+ theo thứ tự là:
    A. [Ar] 3d64s2, [Ar]3d34s2 B. [Ar] 4s23d6, [Ar]3d5
    C. [Ar] 3d64s2, [Ar]3d6
    D. [Ar]3d64s2; [Ar]3d5
    Câu 3: Cho Fe dư vào dd HNO3 loãng thu được dung dịch X, biết sản phẩm khử duy nhất tạo ra là khí NO. Dung dịch X chứa:
    A. Fe(NO3)3
    C. Fe(NO3)3 và HNO3 D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)2
    B. Fe(NO3)2
    Câu 4: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
    A. Xiđerit
    C. Pyrit D. Hematit
    B. Manhetit
    Câu 5: Cho chuỗi phản ứng sau:
    + X + Fe
    Fe Y FeCl2
    Hai chất X, Y lần lượt là:
    A. HCl, FeCl3
    C. Cl2, FeCl2 D. HCl, FeCl2
    B. Cl2, FeCl3
    Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
    A. 6,4 gam. B. 3,4 gam.
    C. 5,6 gam.

    D. 4,4 gam.
    Câu 7: Ngâm một đinh sắt nặng 4,0 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là: (Fe = 56, Cu = 64, S=32, O=16)
    A. 1,9990 gam.
    C. 0,3999 gam. D. 2,1000 gam
    B. 1,9999 gam
    Câu 8: Cho các chất sau:
    (1) HCl đặc, nóng ; (2) S; (3) HNO3 loãng;
    (4) H2SO4 đặc nguội ; (5) Cl2; (6) dd AgNO3 dư;
    (7) dd H2SO4loãng, nóng; (8) O2; (9) dd Fe2(SO4)3.
    Khi cho Fe tác dụng với các chất trên thì có bao nhiêu chất chỉ tạo ra hợp chất sắt (III) (coi lượng Fe đem pứ nhỏ so với các chất):
    A. 2 C. 4 D. 5
    B. 3
     
    Gửi ý kiến